+ client: Update locales
This commit is contained in:
@@ -3,12 +3,16 @@
|
||||
"example_upstream_reserved": "bạn có thể chỉ định DNS ngược tuyến <0>cho một tên miền cụ thể(hoặc nhiều)</0>",
|
||||
"upstream_parallel": "Sử dụng truy vấn song song để tăng tốc độ giải quyết bằng cách truy vấn đồng thời tất cả các máy chủ ngược tuyến",
|
||||
"parallel_requests": "Yêu cầu song song",
|
||||
"load_balancing": "Cân bằng tải",
|
||||
"load_balancing_desc": "Chỉ truy xuất một máy chủ trong cùng thời điểm. AdGuard Home sẽ sử dụng thuật toán trọng số ngẫu nhiên để chọn một máy chủ nhanh nhất và sử dụng máy chủ đó thường xuyên hơn.",
|
||||
"bootstrap_dns": "Máy chủ DNS Bootstrap",
|
||||
"bootstrap_dns_desc": "Máy chủ DNS Bootstrap được sử dụng để phân giải địa chỉ IP của bộ phân giải DoH/DoT mà bạn chỉ định là ngược tuyến.",
|
||||
"check_dhcp_servers": "Kiểm tra máy chủ DHCP",
|
||||
"save_config": "Lưu thiết lập",
|
||||
"enabled_dhcp": "Máy chủ DHCP đã kích hoạt",
|
||||
"disabled_dhcp": "Máy chủ DHCP đã tắt",
|
||||
"unavailable_dhcp": "DHCP không khả dụng",
|
||||
"unavailable_dhcp_desc": "AdGuard Home không thể chạy máy chủ DHCP trên hệ điều hành của bạn",
|
||||
"dhcp_title": "Máy chủ DHCP (thử nghiệm!)",
|
||||
"dhcp_description": "Nếu bộ định tuyến không trợ cài đặt DHCP, bạn có thể dùng máy chủ DHCP dựng sẵn của AdGuard",
|
||||
"dhcp_enable": "Bật máy chủ DHCP",
|
||||
@@ -19,6 +23,8 @@
|
||||
"dhcp_static_leases": "Thuê DHCP tĩnh",
|
||||
"dhcp_leases_not_found": "Không tìm thấy DHCP cho thuê",
|
||||
"dhcp_config_saved": "Đã lưu cấu hình máy chủ DHCP",
|
||||
"dhcp_ipv4_settings": "Cài đặt DHCP IPv4",
|
||||
"dhcp_ipv6_settings": "Cài đặt DHCP IPv6",
|
||||
"form_error_required": "Trường bắt buộc",
|
||||
"form_error_ip4_format": "Định dạng IPv4 không hợp lệ",
|
||||
"form_error_ip6_format": "Định dạng IPv6 không hợp lệ",
|
||||
@@ -27,6 +33,7 @@
|
||||
"form_error_client_id_format": "Định dạng client ID không hợp lệ",
|
||||
"form_error_positive": "Phải lớn hơn 0",
|
||||
"form_error_negative": "Phải lớn hơn hoặc bằng 0",
|
||||
"range_end_error": "Phải lớn hơn khoảng bắt đầu",
|
||||
"dhcp_form_gateway_input": "Cổng IP",
|
||||
"dhcp_form_subnet_input": "Mặt nạ mạng con",
|
||||
"dhcp_form_range_title": "Phạm vi của địa chỉ IP",
|
||||
@@ -51,18 +58,26 @@
|
||||
"dhcp_add_static_lease": "Thêm thuê tĩnh",
|
||||
"dhcp_reset": "Bạn có chắc chắn muốn đặt lại thiết lập DHCP?",
|
||||
"country": "Quốc gia",
|
||||
"city": "Thành phố",
|
||||
"delete_confirm": "Bạn có chắc chắn muốn xóa \"{{key}}\" không?",
|
||||
"form_enter_hostname": "Nhập tên máy chủ",
|
||||
"error_details": "Chi tiết lỗi",
|
||||
"response_details": "Chi tiết về phản hồi",
|
||||
"request_details": "Chi tiết về yêu cầu",
|
||||
"client_details": "Thông tin máy khách",
|
||||
"details": "Chi tiết",
|
||||
"back": "Quay lại",
|
||||
"dashboard": "Tổng quan",
|
||||
"settings": "Cài đặt",
|
||||
"filters": "Bộ lọc",
|
||||
"filter": "Bộ lọc",
|
||||
"query_log": "Lịch sử truy vấn",
|
||||
"compact": "Thu gọn",
|
||||
"nothing_found": "Không tìm thấy",
|
||||
"faq": "Hỏi đáp",
|
||||
"version": "phiên bản",
|
||||
"address": "địa chỉ",
|
||||
"protocol": "Giao thức",
|
||||
"on": "Đang bật",
|
||||
"off": "Đang tắt",
|
||||
"copyright": "Bản quyền",
|
||||
@@ -85,8 +100,8 @@
|
||||
"no_domains_found": "Không có tên miền nào",
|
||||
"requests_count": "Số lần yêu cầu",
|
||||
"top_blocked_domains": "Tên miền chặn nhiều",
|
||||
"top_clients": "Client dùng nhiều",
|
||||
"no_clients_found": "Không có client nào",
|
||||
"top_clients": "Người dùng hàng đầu",
|
||||
"no_clients_found": "Không có người dùng",
|
||||
"general_statistics": "Thống kê chung",
|
||||
"number_of_dns_query_days": "Một số truy vấn DNS được xử lý trong {{count}} ngày qua",
|
||||
"number_of_dns_query_days_plural": "Một số truy vấn DNS được xử lý trong {{count}} ngày qua",
|
||||
@@ -94,7 +109,7 @@
|
||||
"number_of_dns_query_blocked_24_hours": "Số yêu cầu DNS bị chặn bởi bộ lọc quảng cáo và danh sách chặn host",
|
||||
"number_of_dns_query_blocked_24_hours_by_sec": "Số yêu cầu DNS bị chặn bởi chế độ bảo vệ duyệt web AdGuard",
|
||||
"number_of_dns_query_blocked_24_hours_adult": "Số website người lớn đã chặn",
|
||||
"enforced_save_search": "Tìm kiếm an toàn",
|
||||
"enforced_save_search": "Bắt buộc tìm kiếm an toàn",
|
||||
"number_of_dns_query_to_safe_search": "Số yêu cầu DNS tới công cụ tìm kiếm đã chuyển thành tìm kiếm an toàn",
|
||||
"average_processing_time": "Thời gian xử lý trung bình",
|
||||
"average_processing_time_hint": "Thời gian trung bình cho một yêu cầu DNS tính bằng mili giây",
|
||||
@@ -109,11 +124,17 @@
|
||||
"no_servers_specified": "Không có máy chủ nào được liệt kê",
|
||||
"general_settings": "Cài đặt chung",
|
||||
"dns_settings": "Cài đặt DNS",
|
||||
"dns_blocklists": "Danh sách chặn",
|
||||
"dns_allowlists": "Danh sách cho phép",
|
||||
"dns_blocklists_desc": "AdGuard Home sẽ chặn tên miền nằm trong danh sách bị chặn.",
|
||||
"dns_allowlists_desc": "Tên miền nằm trong danh sách cho phép sẽ không bị chặn cho dù nó có nằm trong bất kì danh sách bị chặn nào.",
|
||||
"custom_filtering_rules": "Bộ lọc tùy chỉnh",
|
||||
"encryption_settings": "Cài đặt mã hóa",
|
||||
"dhcp_settings": "Cài đặt DHCP",
|
||||
"upstream_dns": "Máy chủ DNS tìm kiếm",
|
||||
"upstream_dns_hint": "Nếu bạn để trống mục này, AdGuard Home sẽ sử dụng <a href='https://1.1.1.1/' target='_blank'>Cloudflare DNS</a> để tìm kiếm. Sử dụng tiền tố tls:// cho các máy chủ DNS dựa trên TLS.",
|
||||
"test_upstream_btn": "Kiểm tra",
|
||||
"upstreams": "Nguồn",
|
||||
"apply_btn": "Áp dụng",
|
||||
"disabled_filtering_toast": "Đã tắt chặn quảng cáo",
|
||||
"enabled_filtering_toast": "Đã bật chặn quảng cáo",
|
||||
@@ -125,16 +146,33 @@
|
||||
"enabled_save_search_toast": "Đã bật tìm kiếm an toàn",
|
||||
"enabled_table_header": "Kích hoạt",
|
||||
"name_table_header": "Tên",
|
||||
"list_url_table_header": "Danh sách liên kết",
|
||||
"list_url_table_header": "URL bộ lọc",
|
||||
"rules_count_table_header": "Số quy tắc",
|
||||
"last_time_updated_table_header": "Cập nhật cuối",
|
||||
"last_time_updated_table_header": "Cập nhật lần cuối",
|
||||
"actions_table_header": "Thao tác",
|
||||
"request_table_header": "Yêu cầu",
|
||||
"edit_table_action": "Chỉnh sửa",
|
||||
"delete_table_action": "Xoá",
|
||||
"elapsed": "Đã tốn",
|
||||
"filters_and_hosts_hint": "AdGuard home hiểu các quy tắc chặn quảng cáo đơn giản và cú pháp file hosts",
|
||||
"no_blocklist_added": "Chưa có danh sách chặn được thêm vào",
|
||||
"no_whitelist_added": "Chưa có danh sách cho phép được thêm vào",
|
||||
"add_blocklist": "Thêm danh sách",
|
||||
"add_allowlist": "Thêm danh sách",
|
||||
"cancel_btn": "Huỷ",
|
||||
"enter_name_hint": "Nhập tên",
|
||||
"enter_url_or_path_hint": "Nhập địa chỉ hoặc đường dẫn tới danh sách",
|
||||
"check_updates_btn": "Kiểm tra cập nhật",
|
||||
"new_blocklist": "Danh sách chặn mới",
|
||||
"new_allowlist": "Danh sách cho phép mới",
|
||||
"edit_blocklist": "Chỉnh sửa danh sách chặn",
|
||||
"edit_allowlist": "Chỉnh sửa danh sách cho phép",
|
||||
"choose_blocklist": "Chọn danh sách chặn",
|
||||
"choose_allowlist": "Chọn danh sách cho phép",
|
||||
"enter_valid_blocklist": "Điền địa chỉ URL của danh sách chặn.",
|
||||
"enter_valid_allowlist": "Điề địa chỉ URL của danh sách cho phép.",
|
||||
"form_error_url_format": "ĐỊnh dạng URL không hợp lệ",
|
||||
"form_error_url_or_path_format": "Định dạng URL hoặc đường dẫn tới danh sách không hợp lệ",
|
||||
"custom_filter_rules": "Quy tắc lọc tuỳ chỉnh",
|
||||
"custom_filter_rules_hint": "Nhập mỗi quy tắc 1 dòng. Có thể sử dụng quy tắc chặn quảng cáo hoặc cú pháp file host",
|
||||
"examples_title": "Ví dụ",
|
||||
@@ -150,34 +188,38 @@
|
||||
"example_upstream_doh": "được mã hoá <0>DNS-over-HTTPS</0>",
|
||||
"example_upstream_sdns": "bạn có thể sử dụng <0>DNS Stamps</0> for <1>DNSCrypt</1> hoặc <2>DNS-over-HTTPS</2> ",
|
||||
"example_upstream_tcp": "DNS thông thường(dùng TCP)",
|
||||
"all_lists_up_to_date_toast": "Tất cả danh sách đã ở phiên bản mới nhất",
|
||||
"updated_upstream_dns_toast": "Đã cập nhật máy chủ DNS tìm kiếm",
|
||||
"dns_test_ok_toast": "Máy chủ DNS có thể sử dụng",
|
||||
"dns_test_not_ok_toast": "Máy chủ \"\"': không thể sử dụng, vui lòng kiểm tra lại",
|
||||
"unblock": "Bỏ chặn",
|
||||
"block": "Chặn",
|
||||
"time_table_header": "Thời gian",
|
||||
"date": "Ngày",
|
||||
"domain_name_table_header": "Tên miền",
|
||||
"domain_or_client": "Tên miền hoặc khách hàng",
|
||||
"type_table_header": "Loại",
|
||||
"response_table_header": "Phản hồi",
|
||||
"client_table_header": "Người dùng cuối",
|
||||
"empty_response_status": "Rỗng",
|
||||
"response_code": "Mã phản hồi",
|
||||
"client_table_header": "Người dùng",
|
||||
"empty_response_status": "Trống",
|
||||
"show_all_filter_type": "Hiện tất cả",
|
||||
"show_filtered_type": "Chỉ hiện đã lọc",
|
||||
"no_logs_found": "Không có lịch sử truy vấn",
|
||||
"refresh_btn": "Làm mới",
|
||||
"previous_btn": "Trang trước",
|
||||
"previous_btn": "Trước",
|
||||
"next_btn": "Trang sau",
|
||||
"loading_table_status": "Đang tải...",
|
||||
"page_table_footer_text": "Trang",
|
||||
"rows_table_footer_text": "hàng",
|
||||
"updated_custom_filtering_toast": "Đã cập nhật quy tắc lọc tuỳ chỉnh",
|
||||
"updated_custom_filtering_toast": "Đã cập nhật bộ lọc tùy chỉnh",
|
||||
"rule_removed_from_custom_filtering_toast": "Quy tắc đã được xoá khỏi quy tắc lọc tuỳ chỉnh {{rule}}",
|
||||
"rule_added_to_custom_filtering_toast": "Quy tắc đã được thêm vào quy tắc lọc tuỳ chỉnh: {{rule}}",
|
||||
"query_log_response_status": "Trạng thái: {{value}}",
|
||||
"query_log_filtered": "Được lọc bởi {{filter}}",
|
||||
"query_log_confirm_clear": "Bạn có chắc chắn muốn xóa toàn bộ nhật ký truy vấn không?",
|
||||
"query_log_cleared": "Nhật ký truy vấn đã được xóa thành công",
|
||||
"query_log_updated": "Cập nhật thành công nhật kí truy xuất",
|
||||
"query_log_clear": "Xóa nhật ký truy vấn",
|
||||
"query_log_retention": "Lưu giữ nhật ký truy vấn",
|
||||
"query_log_enable": "Bật nhật ký",
|
||||
@@ -188,24 +230,37 @@
|
||||
"anonymize_client_ip": "Ẩn danh IP khách",
|
||||
"anonymize_client_ip_desc": "Không lưu địa chỉ IP đầy đủ của khách hàng trong nhật ký và thống kê",
|
||||
"dns_config": "Thiết lập máy chủ DNS",
|
||||
"dns_cache_config": "Cấu hình cache DNS",
|
||||
"dns_cache_config_desc": "Bạn có thể cấu hình cache cho DNS tại đây",
|
||||
"blocking_mode": "Chế độ chặn",
|
||||
"default": "Mặc định",
|
||||
"nxdomain": "NXDOMAIN",
|
||||
"null_ip": "Địa chỉ IP rỗng",
|
||||
"custom_ip": "IP tuỳ chỉnh",
|
||||
"blocking_ipv4": "Chặn IPv4",
|
||||
"blocking_ipv6": "Chặn IPv6",
|
||||
"dns_over_https": "DNS-over-HTTPS",
|
||||
"dns_over_tls": "DNS-over-TLS",
|
||||
"plain_dns": "DNS thuần",
|
||||
"form_enter_rate_limit": "Nhập giới hạn yêu cầu",
|
||||
"rate_limit": "Giới hạn yêu cầu",
|
||||
"edns_enable": "Bật mạng con EDNS Client",
|
||||
"edns_cs_desc": "Nếu được bật, AdGuard Home sẽ gửi các mạng con của khách hàng đến các máy chủ DNS.",
|
||||
"rate_limit_desc": "Số lượng yêu cầu mỗi giây mà một khách hàng được phép thực hiện (0: không giới hạn)",
|
||||
"blocking_ipv4_desc": "Địa chỉ IP được trả lại cho một yêu cầu A bị chặn",
|
||||
"blocking_mode_default": "Mặc định: Trả lời với NXDOMAIN khi bị chặn bởi quy tắc kiểu Adblock; phản hồi với địa chỉ IP được chỉ định trong quy tắc khi bị chặn bởi quy tắc / etc / hosts-style",
|
||||
"blocking_ipv6_desc": "Địa chỉ IP được trả lại cho một yêu cầu AAA bị chặn",
|
||||
"blocking_mode_nxdomain": "NXDOMAIN: Phản hổi với mã NXDOMAIN",
|
||||
"blocking_mode_null_ip": "Null IP: Trả lời bằng không địa chỉ IP (0.0.0.0 cho A; :: cho AAAA)",
|
||||
"blocking_mode_custom_ip": "IP tùy chỉnh: Phản hồi với địa chỉ IP đã được tiết lập",
|
||||
"upstream_dns_client_desc": "Nếu để trống trường này, AdGuardHome sẽ sử dụng nhũng máy chủ được cấu hình ở <0>Cấu hình DNS</0>.",
|
||||
"tracker_source": "Nguồn theo dõi",
|
||||
"source_label": "Nguồn",
|
||||
"found_in_known_domain_db": "Tìm thấy trong cơ sở dữ liệu tên miền",
|
||||
"category_label": "Thể loại",
|
||||
"rule_label": "Quy tắc",
|
||||
"list_label": "Danh sách",
|
||||
"unknown_filter": "Bộ lọc không rõ {{filterId}}",
|
||||
"known_tracker": "Theo dõi đã biết",
|
||||
"install_welcome_title": "Chào mừng bạn đến với AdGuard Home!",
|
||||
"install_welcome_desc": "AdGuard Home là một máy chủ DNS chặn quảng cáo và theo dõi trên toàn mạng. Mục đích của nó là cho phép bạn kiểm soát toàn bộ mạng và tất cả các thiết bị của mình và không yêu cầu sử dụng chương trình phía máy khách.",
|
||||
"install_settings_title": "Giao Diện Web Quản Trị",
|
||||
@@ -234,6 +289,7 @@
|
||||
"install_devices_router_list_1": "Mở các tùy chọn cho bộ định tuyến của bạn. Thông thường, bạn có thể truy cập nó từ trình duyệt của mình thông qua một URL (như http://192.168.0.1/ hoặc http://192.168.1.1/). Bạn có thể được yêu cầu nhập mật khẩu. Nếu bạn không nhớ nó, bạn có thể thường xuyên đặt lại mật khẩu bằng cách nhấn một nút trên chính bộ định tuyến. Một số bộ định tuyến yêu cầu một ứng dụng cụ thể, trong trường hợp đó nên được cài đặt trên máy tính/điện thoại của bạn.",
|
||||
"install_devices_router_list_2": "Tìm cài đặt DHCP/DNS. Tìm các chữ cái DNS bên cạnh một trường cho phép hai hoặc ba bộ số, mỗi bộ được chia thành bốn nhóm từ một đến ba chữ số.",
|
||||
"install_devices_router_list_3": "Nhập địa chỉ máy chủ AdGuard Home của bạn ở đó.",
|
||||
"install_devices_router_list_4": "Bạn không thể đặt máy chủ DNS tùy chỉnh trên một số loại bộ định tuyến. Trong trường hợp này, có thể hữu ích nếu bạn thiết lập AdGuard Home làm <0> máy chủ DHCP </0>. Nếu không, bạn nên tìm kiếm hướng dẫn về cách tùy chỉnh máy chủ DNS cho kiểu bộ định tuyến cụ thể của mình.",
|
||||
"install_devices_windows_list_1": "Mở Control Panel thông qua Trình đơn Bắt đầu hoặc Tìm kiếm Windows.",
|
||||
"install_devices_windows_list_2": "Chuyển đến danh mục Mạng và Internet, sau đó đến Trung tâm Mạng và Chia sẻ.",
|
||||
"install_devices_windows_list_3": "Ở bên trái màn hình, tìm Thay đổi cài đặt bộ điều hợp và nhấp vào nó.",
|
||||
@@ -255,8 +311,8 @@
|
||||
"install_devices_ios_list_4": "Trong trường DNS nhập địa chỉ máy chủ AdGuard Home của bạn.",
|
||||
"get_started": "Bắt Đầu",
|
||||
"next": "Tiếp",
|
||||
"open_dashboard": "Mở Bảng Điều Khiển",
|
||||
"install_saved": "Đã lưu thành công",
|
||||
"open_dashboard": "Mở bảng điều khiển",
|
||||
"install_saved": "Lưu thành công",
|
||||
"encryption_title": "Mã hóa",
|
||||
"encryption_desc": "Hỗ trợ mã hóa (HTTPS/TLS) cho cả giao diện web quản trị viên và DNS",
|
||||
"encryption_config_saved": "Đã lưu cấu hình mã hóa",
|
||||
@@ -269,7 +325,7 @@
|
||||
"encryption_https_desc": "Nếu cổng HTTPS được định cấu hình, giao diện quản trị viên AdGuard Home sẽ có thể truy cập thông qua HTTPS và nó cũng sẽ cung cấp DNS-over-HTTPS trên vị trí '/dns-query'.",
|
||||
"encryption_dot": "Cổng DNS-over-TLS",
|
||||
"encryption_dot_desc": "Nếu cổng này được định cấu hình, AdGuard Home sẽ chạy máy chủ DNS-over-TLS trên cổng này.",
|
||||
"encryption_certificates": "Giấy chứng nhận",
|
||||
"encryption_certificates": "Chứng chỉ",
|
||||
"encryption_certificates_desc": "Để sử dụng mã hóa, bạn cần cung cấp chuỗi chứng chỉ SSL hợp lệ cho miền của mình. Bạn có thể nhận chứng chỉ miễn phí trên <0>{{link}}</0> hoặc bạn có thể mua chứng chỉ từ một trong các Cơ Quan Chứng Nhận tin cậy.",
|
||||
"encryption_certificates_input": "Sao chép/dán chứng chỉ được mã hóa PEM của bạn tại đây.",
|
||||
"encryption_status": "Trạng thái",
|
||||
@@ -278,8 +334,8 @@
|
||||
"encryption_key_input": "Sao chép/dán khóa riêng được mã hóa PEM cho chứng chỉ của bạn tại đây.",
|
||||
"encryption_enable": "Kích Hoạt Mã Hóa (HTTPS, DNS-over-HTTPS và DNS-over-TLS)",
|
||||
"encryption_enable_desc": "Nếu mã hóa được bật, giao diện quản trị viên AdGuard Home sẽ hoạt động trên HTTPS và máy chủ DNS sẽ lắng nghe các yêu cầu qua DNS-over-HTTPS và DNS-over-TLS.",
|
||||
"encryption_chain_valid": "Chuỗi chứng chỉ hợp lệ",
|
||||
"encryption_chain_invalid": "Chuỗi chứng chỉ không hợp lệ",
|
||||
"encryption_chain_valid": "Chứng chỉ hợp lệ",
|
||||
"encryption_chain_invalid": "Chứng chỉ không hợp lệ",
|
||||
"encryption_key_valid": "Đây là khóa riêng {{type}} hợp lệ",
|
||||
"encryption_key_invalid": "Đây là khóa riêng {{type}} không hợp lệ",
|
||||
"encryption_subject": "Chủ đề",
|
||||
@@ -302,7 +358,7 @@
|
||||
"fix": "Sửa",
|
||||
"dns_providers": "Dưới đây là một <0>danh sách của các nhà cung cấp DNS đã biết</0> để lựa chọn.",
|
||||
"update_now": "Cập nhật ngay",
|
||||
"update_failed": "Tự động cập nhật thất bại. Vui lòng <a href='https://github.com/AdguardTeam/AdGuardHome/wiki/Getting-Started#update'>làm theo các bước</a> để cập nhật thủ công.",
|
||||
"update_failed": "Tự động cập nhật thất bại. Vui lòng <a>làm theo các bước</a> để cập nhật thủ công.",
|
||||
"processing_update": "Xin vui lòng chờ, AdGuard Home đang được cập nhật",
|
||||
"clients_title": "Máy khách",
|
||||
"clients_desc": "Định cấu hình thiết bị được kết nối với AdGuard Home",
|
||||
@@ -322,12 +378,14 @@
|
||||
"form_enter_id": "Nhập định danh",
|
||||
"form_add_id": "Thêm định danh",
|
||||
"form_client_name": "Nhập tên máy khách",
|
||||
"name": "Tên",
|
||||
"client_global_settings": "Sử dụng cài đặt toàn cầu",
|
||||
"client_deleted": "Máy khách \"{{key}}\" đã xóa thành công",
|
||||
"client_added": "Máy khách \"{{key}}\" đã thêm thành công",
|
||||
"client_updated": "Máy khách \"{{key}}\" đã cập nhật thành công",
|
||||
"clients_not_found": "Không tìm thấy máy khách",
|
||||
"client_confirm_delete": "Bạn có chắc chắn muốn xóa máy khách \"{{key}}\" không?",
|
||||
"list_confirm_delete": "Bạn có muốn xóa bộ lọc này?",
|
||||
"auto_clients_title": "Máy khách (thời gian chạy)",
|
||||
"auto_clients_desc": "Dữ liệu trên các máy khách sử dụng AdGuard Home, nhưng không được lưu trong cấu hình",
|
||||
"access_title": "Cài đặt truy cập",
|
||||
@@ -365,6 +423,7 @@
|
||||
"rewrite_confirm_delete": "Bạn có chắc chắn muốn xóa DNS viết lại cho \"{{key}}\" không?",
|
||||
"rewrite_desc": "Cho phép dễ dàng định cấu hình tùy chỉnh DNS phản hồi cho một tên miền cụ thể.",
|
||||
"rewrite_applied": "Đã áp dụng quy tắc Viết lại",
|
||||
"rewrite_hosts_applied": "Viết lại bởi quy tắc tệp máy chủ",
|
||||
"dns_rewrites": "DNS viết lại",
|
||||
"form_domain": "Nhập tên miền",
|
||||
"form_answer": "Nhập địa chỉ IP hoặc tên miền",
|
||||
@@ -393,7 +452,9 @@
|
||||
"interval_days_plural": "{{count}} ngày",
|
||||
"domain": "Tên miền",
|
||||
"answer": "Trả lời",
|
||||
"filter_added_successfully": "Bộ lọc đã được thêm thành công",
|
||||
"filter_added_successfully": "Thêm bộ lọc thành công",
|
||||
"filter_removed_successfully": "Xóa bộ lọc thành công",
|
||||
"filter_updated": "Cập nhật bộ lọc thành công",
|
||||
"statistics_configuration": "Cấu hình thống kê",
|
||||
"statistics_retention": "Duy trì thống kê",
|
||||
"statistics_retention_desc": "Nếu bạn giảm giá trị khoảng, một số dữ liệu sẽ bị mất",
|
||||
@@ -418,31 +479,92 @@
|
||||
"location": "Vị trí",
|
||||
"orgname": "Tên tổ chức",
|
||||
"netname": "Tên mạng",
|
||||
"network": "Mạng",
|
||||
"descr": "Mô tả",
|
||||
"whois": "Whois",
|
||||
"filtering_rules_learn_more": "<0>Tìm hiểu thêm</0> về việc tạo danh sách chặn máy chủ của riêng bạn.",
|
||||
"blocked_by_response": "Chặn bởi CNAME hoặc địa IP ở phản hồi",
|
||||
"blocked_by_cname_or_ip": "Đã bị chặn bởi CNAME hoặc IP",
|
||||
"try_again": "Hãy thử lại",
|
||||
"domain_desc": "Nhập tên miền hoặc ký tự đại diện mà bạn muốn được viết lại.",
|
||||
"example_rewrite_domain": "chỉ viết lại phản hồi cho tên miền này.",
|
||||
"example_rewrite_wildcard": "viết lại câu trả lời cho tất cả các tên miền phụ <0> example.org </0>.",
|
||||
"rewrite_ip_address": "Địa chỉ IP: sử dụng IP này trong phản hồi A hoặc AAAA",
|
||||
"rewrite_domain_name": "Tên miền: thêm bản ghi CNAME",
|
||||
"rewrite_A": "<0>A</0>: giá trị đặc biệt, giữ bản ghi <0>A</0> từ nguồn",
|
||||
"rewrite_AAAA": "<0>A</0>: giá trị đặc biệt, giữ bản ghi <0>A</0> từ nguồn",
|
||||
"disable_ipv6": "Tắt IPv6",
|
||||
"disable_ipv6_desc": "Nếu tính năng này được bật, tất cả các truy vấn DNS cho địa chỉ IPv6 (loại AAAA) sẽ bị loại bỏ.",
|
||||
"fastest_addr": "Địa chỉ IP nhanh nhất",
|
||||
"fastest_addr_desc": "Truy vấn tất cả các máy chủ DNS và trả về địa chỉ IP nhanh nhất trong số tất cả các phản hồi",
|
||||
"autofix_warning_text": "Nếu bạn nhấp vào \"Khắc phục\", AdGuard Home sẽ định cấu hình hệ thống của bạn để sử dụng máy chủ DNS của AdGuard Home.",
|
||||
"autofix_warning_list": "Nó sẽ thực hiện các tác vụ sau: <0> Hủy kích hoạt hệ thống DNSStubListener </0> <0> Đặt địa chỉ máy chủ DNS thành 127.0.0.1 </0> <0> Thay thế mục tiêu liên kết tượng trưng của /etc/resolv.conf bằng / run / systemd /resolve/resolv.conf </0> <0> Dừng DNSStubListener (tải lại dịch vụ do hệ thống phân giải) </0>",
|
||||
"autofix_warning_result": "Do đó, tất cả các yêu cầu DNS từ hệ thống của bạn sẽ được AdGuard Home xử lý theo mặc định.",
|
||||
"tags_title": "Thẻ",
|
||||
"tags_desc": "Bạn có thể chọn các thẻ tương ứng với khách hàng. Thẻ có thể được bao gồm trong các quy tắc lọc và cho phép bạn áp dụng chúng chính xác hơn. <0>Tìm hiểu thêm</0>",
|
||||
"form_select_tags": "Chọn thẻ khách hàng",
|
||||
"check_title": "Kiểm tra bộ lọc",
|
||||
"check_desc": "Kiểm tra xem tên máy chủ có được lọc không",
|
||||
"check_desc": "Kiểm tra xem tên miền có tồn tại trong các bộ lọc không",
|
||||
"check": "Kiểm tra",
|
||||
"form_enter_host": "Nhập tên máy chủ",
|
||||
"filtered_custom_rules": "Được lọc bởi các quy tắc lọc tùy chỉnh",
|
||||
"choose_from_list": "Chọn từ danh sách",
|
||||
"add_custom_list": "Thêm bộ lọc tùy chọn",
|
||||
"host_whitelisted": "Trang đã được thêm vào danh sách được cho phép",
|
||||
"check_ip": "Địa chỉ IP: {{ip}}",
|
||||
"check_cname": "CNAME: {{cname}}",
|
||||
"check_reason": "Lý do: {{reason}}",
|
||||
"check_rule": "Quy tắc: {{rule}}",
|
||||
"check_service": "Tên dịch vụ: {{service}}",
|
||||
"check_not_found": "Không tìm thấy trong danh sách bộ lọc của bạn",
|
||||
"client_confirm_block": "Bạn có muốn chặn người dùng {{ip}}?",
|
||||
"client_confirm_unblock": "Bạn có muốn bỏ chặn người dùng {{ip}}?",
|
||||
"client_blocked": "Đã chặn người dùng {{ip}}",
|
||||
"client_unblocked": "Đã bỏ chặn người dùng {{ip}}",
|
||||
"static_ip": "Địa chỉ IP tĩnh",
|
||||
"static_ip_desc": "AdGuard Home là một máy chủ nên nó cần một địa chỉ IP tĩnh để hoạt động bình thường. Nếu không, tại một số thời điểm, bộ định tuyến của bạn có thể gán một địa chỉ IP khác cho thiết bị này.",
|
||||
"set_static_ip": "Thiết lập địa chỉ IP tĩnh",
|
||||
"install_static_ok": "Địa chỉ IP tĩnh đã được thiết lập",
|
||||
"install_static_error": "AdGuard Home không thể cấu hình tự động cho giao diện mạng này. Vui lòng tìm hướng dẫn về cách thực hiện việc này theo cách thủ công.",
|
||||
"install_static_configure": "Chúng tôi đã phát hiện thấy rằng một địa chỉ IP động được sử dụng - <0> {{ip}} </0>. Bạn có muốn sử dụng nó làm địa chỉ tĩnh của mình không?",
|
||||
"confirm_static_ip": "AdGuard Home sẽ lấy {{ip}} làm địa chỉ IP tĩnh. Bạn có muốn tiếp tục?",
|
||||
"list_updated": "Đã cập nhật {{count}} bộ lọc",
|
||||
"list_updated_plural": "Đã cập nhật {{count}} bộ lọc",
|
||||
"dnssec_enable": "Bật DNSSEC",
|
||||
"dnssec_enable_desc": "Cắm mốc DNSSEC trong các truy vấn DNS sắp tới và kiểm tra kết quả (buộc phải có trình sửa lỗi hỗ trợ DNSSEC)",
|
||||
"validated_with_dnssec": "Xác thực bỏi DNSSEC",
|
||||
"all_queries": "Tất cả truy vấn",
|
||||
"show_blocked_responses": "Bị chặn",
|
||||
"show_whitelisted_responses": "Đã thêm vào danh sách cho phép",
|
||||
"show_processed_responses": "Đã xử lý",
|
||||
"blocked_safebrowsing": "Chặn bởi Safebrowsing",
|
||||
"blocked_adult_websites": "Website người lớn đã chặn",
|
||||
"blocked_threats": "Mối nguy hiểm đã chặn",
|
||||
"allowed": "Được phép",
|
||||
"safe_search": "Tìm kiếm an toàn"
|
||||
}
|
||||
"filtered": "Đã lọc",
|
||||
"rewritten": "Đã viết lại",
|
||||
"safe_search": "Tìm kiếm an toàn",
|
||||
"blocklist": "Danh sách chặn",
|
||||
"milliseconds_abbreviation": "ms",
|
||||
"cache_size": "Kích thước cache",
|
||||
"cache_size_desc": "Kích thước cache DNS (bytes)",
|
||||
"enter_cache_size": "Nhập kích thước cache",
|
||||
"enter_cache_ttl_min_override": "Nhập TTL tối thiểu",
|
||||
"enter_cache_ttl_max_override": "Nhập TTL tối đa",
|
||||
"cache_ttl_min_override_desc": "Ghi đè giá trị TTL (tối thiểu) nhận được từ máy chủ ngược dòng. Giá trị này không được lớn hơn 3600 (1 giờ)",
|
||||
"cache_ttl_max_override_desc": "Ghi đè giá trị TTL (tối đa) nhận được từ máy chủ ngược dòng",
|
||||
"min_exceeds_max_value": "Giá trị nhỏ nhất vượt quá giá trị lớn nhất",
|
||||
"value_not_larger_than": "Giá trị không thể lớn hơn {{maximum}}",
|
||||
"filter_category_general": "Chung",
|
||||
"filter_category_security": "Bảo mật",
|
||||
"filter_category_regional": "Khu vực",
|
||||
"filter_category_other": "Khác",
|
||||
"filter_category_general_desc": "Bộ lọc chặn quảng cáo và theo dõi cho hầu hết các thiết bị",
|
||||
"filter_category_security_desc": "Bộ lọc chuyên biệt chặn tên miền chứa mã độc và lừa đảo",
|
||||
"filter_category_regional_desc": "Bộ lọc tập trung vào từng khu vực",
|
||||
"filter_category_other_desc": "Bộ lọc chặn khác",
|
||||
"setup_config_to_enable_dhcp_server": "Thiết lập cấu hình để bật máy chủ DHCP",
|
||||
"original_response": "Phản hồi gốc",
|
||||
"click_to_view_queries": "Nhấp để xem truy xuất",
|
||||
"port_53_faq_link": "Cổng 53 thường được sử dụng \"DNSStubListener\" hoặc \"systemd-resolved\". Vui lòng đọc <0>hướng dẫn</0> để giải quyết vấn đề này."
|
||||
}
|
||||
Reference in New Issue
Block a user